to steam
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hấp, nấu bằng hơi nước
Definition (English)
to cook using the steam of boiling water
Câu ví dụ
Instead of boiling , I like to steam my rice to achieve a fluffy texture .
Thay vì luộc, tôi thích hấp cơm để đạt được kết cấu mịn.