to deep-fry
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chiên ngập dầu, rán ngập dầu
Definition (English)
to cook food by holding it under oil
Câu ví dụ
The street vendor deep-fried the potatoes to make crispy French fries for hungry customers.
Người bán hàng rong chiên khoai tây để làm món khoai tây chiên giòn cho những khách hàng đói bụng.