housekeeper
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người giúp việc nhà, quản gia
Definition (English)
a person whose job is to do the cleaning and cooking in a house or hotel
Câu ví dụ
The hotel employs a team of housekeepers to clean guest rooms and common areas .
Khách sạn thuê một đội người dọn phòng để dọn dẹp phòng khách và các khu vực chung.