fire chief
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trưởng phòng cứu hỏa, chỉ huy trưởng cứu hỏa
Definition (English)
the person who is in charge of a fire department
Câu ví dụ
She met with the fire chief to discuss community outreach initiatives on fire prevention .
Cô ấy đã gặp trưởng đội cứu hỏa để thảo luận về các sáng kiến tiếp cận cộng đồng về phòng cháy.