non-compliant
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không tuân thủ, cứng đầu
Definition (English)
refusing to follow a law or rule
Câu ví dụ
The landlord issued a notice to the tenant for being non-compliant with the lease agreement.
Chủ nhà đã đưa ra thông báo cho người thuê vì không tuân thủ hợp đồng thuê nhà.