application
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ứng dụng, áp dụng
Definition (English)
the act of putting something to work
Câu ví dụ
The principles learned in class have practical application in real-world scenarios.
Các nguyên tắc học được trong lớp có ứng dụng thực tế trong các tình huống thực tế.