to consent
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đồng ý, cho phép
Definition (English)
to give someone permission to do something or to agree to do it
Câu ví dụ
The board unanimously consented to the proposed changes in the policy .
Hội đồng đã nhất trí đồng ý với những thay đổi được đề xuất trong chính sách.