corresponding
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tương ứng, tương đương
Definition (English)
connected with or similar to something that has just been stated
Câu ví dụ
The corresponding page numbers in the index led readers directly to the relevant chapters in the book .
Các số trang tương ứng trong mục lục đã dẫn người đọc trực tiếp đến các chương liên quan trong sách.