to sacrifice
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hiến tế, tế lễ
Definition (English)
to kill an animal or person as a religious act
Câu ví dụ
The tribe believed that sacrificing a warrior would ensure victory in battle .
Bộ tộc tin rằng hiến tế một chiến binh sẽ đảm bảo chiến thắng trong trận chiến.