say
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếng nói, quyền phát biểu ý kiến
Definition (English)
the right or chance to give an opinion about something
Câu ví dụ
In a democratic society , citizens have a say in how they are governed through voting and public discourse .
Trong một xã hội dân chủ, công dân có tiếng nói trong cách họ được quản lý thông qua bầu cử và thảo luận công khai.