to commence
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt đầu, khởi đầu
Definition (English)
to start happening or being
Câu ví dụ
The meeting commenced with the chairman 's opening remarks .
Cuộc họp đã bắt đầu với lời phát biểu khai mạc của chủ tịch.