note
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ghi chú
Definition (English)
a short piece of writing that helps us remember something
Câu ví dụ
The travel guide provided helpful notes for exploring the city 's attractions .
Hướng dẫn du lịch cung cấp những ghi chú hữu ích để khám phá các điểm tham quan của thành phố.