vacuum
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chân không, khoảng trống
💡
Definition (English)
a space that is utterly empty of all matter
✏️
Câu ví dụ
The vacuum of space is characterized by extremely low pressure and the absence of atmosphere .
Chân không của không gian được đặc trưng bởi áp suất cực kỳ thấp và sự vắng mặt của khí quyển.