organic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hữu cơ, sinh học
Definition (English)
from or related to living things
Câu ví dụ
Organic molecules like DNA and proteins are fundamental to the structure and function of living cells .
Các phân tử hữu cơ như DNA và protein là nền tảng cho cấu trúc và chức năng của tế bào sống.