metabolism
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
sự trao đổi chất, quá trình chuyển hóa
💡
Definition (English)
the chemical processes through which food is changed into energy for the body to use
✏️
Câu ví dụ
Metabolism slows down with age, leading to changes in energy levels and body composition.
Trao đổi chất chậm lại theo tuổi tác, dẫn đến thay đổi về mức năng lượng và thành phần cơ thể.