research
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiên cứu
Definition (English)
a careful and systematic study of a subject to discover new facts or information about it
Câu ví dụ
The team 's research on consumer behavior guided their marketing strategy for the new product .
Nghiên cứu của nhóm về hành vi tiêu dùng đã hướng dẫn chiến lược tiếp thị cho sản phẩm mới của họ.