intrigued
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tò mò, bị cuốn hút
Definition (English)
wanting to know more about something because it seems very interesting
Câu ví dụ
The audience was intrigued by the artist's unconventional approach to painting, eager to learn more about her creative process.
Khán giả tò mò về cách tiếp cận không theo lối mòn của nghệ sĩ đối với hội họa, háo hức tìm hiểu thêm về quá trình sáng tạo của cô.