disturbing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng lo ngại, gây khó chịu
Definition (English)
causing a strong feeling of worry or discomfort
Câu ví dụ
The book explores disturbing truths about human nature.
Cuốn sách khám phá những sự thật gây phiền muộn về bản chất con người.