grandchild
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cháu, cháu trai/cháu gái
Definition (English)
your daughter or son's child
Câu ví dụ
They are so proud of their grandchild for graduating from college .
Họ rất tự hào về cháu của mình vì đã tốt nghiệp đại học.