to cater
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cung cấp, phục vụ
Definition (English)
to provide a meeting, party, etc. with food and drink
Câu ví dụ
The local bakery was asked to cater the corporate event with pastries and coffee .
Tiệm bánh địa phương được yêu cầu cung cấp bánh ngọt và cà phê cho sự kiện công ty.