fatigue
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
mệt mỏi, kiệt sức
Definition (English)
a feeling of extreme tiredness that is usually caused by physical or mental overwork or exercise
Câu ví dụ
Chronic fatigue that persists despite adequate rest may require medical evaluation to identify underlying health issues and develop an appropriate treatment plan .
Mệt mỏi mãn tính kéo dài bất chấp nghỉ ngơi đầy đủ có thể cần được đánh giá y tế để xác định các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn và phát triển kế hoạch điều trị phù hợp.