pollutant
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chất gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm
Definition (English)
any substance that is harmful to the environment
Câu ví dụ
Governments worldwide are working together to address global pollutants through international agreements .
Các chính phủ trên toàn thế giới đang làm việc cùng nhau để giải quyết các chất ô nhiễm toàn cầu thông qua các thỏa thuận quốc tế.