self-motivated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tự động viên, có động lực tự thân
Definition (English)
making efforts and able to work hard without needing to be forced
Câu ví dụ
The entrepreneur 's self-motivated determination drove her to launch her own business despite initial challenges .
Sự quyết tâm tự động viên của doanh nhân đã thúc đẩy cô ấy khởi nghiệp bất chấp những thách thức ban đầu.