feasible
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khả thi, có thể thực hiện được
Definition (English)
having the potential of being done successfully
Câu ví dụ
It may be feasible to complete the task early with extra help .
Có thể khả thi để hoàn thành nhiệm vụ sớm với sự trợ giúp thêm.