boom
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bùng nổ, thời kỳ bùng nổ kinh tế
Definition (English)
a time of great economic growth
Câu ví dụ
The stock market soared during the boom, with investors enjoying significant returns on their investments .
Thị trường chứng khoán tăng vọt trong thời kỳ bùng nổ, với các nhà đầu tư hưởng lợi nhuận đáng kể từ các khoản đầu tư của họ.