to simulate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mô phỏng, tái tạo
Definition (English)
to match the same qualities as someone or something
Câu ví dụ
The medical students practiced on a mannequin that simulates human responses during surgery .
Các sinh viên y khoa đã thực hành trên một ma-nơ-canh mô phỏng phản ứng của con người trong khi phẫu thuật.