to divert
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyển hướng, làm lệch hướng
Definition (English)
to cause someone or something to change direction
Câu ví dụ
The marathon route was diverted through scenic neighborhoods to showcase more of the city 's landmarks .
Tuyến đường marathon đã được chuyển hướng qua các khu phố đẹp như tranh để giới thiệu thêm các địa danh của thành phố.