to bat
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nháy mắt, đảo mắt
Definition (English)
to quickly open and close one's eyes to attract attention
Câu ví dụ
He batted his eyelashes playfully to tease his friend .
Anh ấy nháy mắt một cách tinh nghịch để trêu chọc bạn mình.