dropout
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người bỏ học, học sinh bỏ học
Definition (English)
someone who leaves school or college before finishing their studies
Câu ví dụ
The dropout decided to enroll in a vocational training program to gain new skills and improve his job prospects .
Người bỏ học đã quyết định đăng ký vào một chương trình đào tạo nghề để có được những kỹ năng mới và cải thiện triển vọng công việc của mình.