transaction
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giao dịch, thương vụ
Definition (English)
the general process of purchasing or selling something
Câu ví dụ
Automating the transaction of routine tasks can significantly improve efficiency .
Tự động hóa giao dịch các nhiệm vụ thường ngày có thể cải thiện đáng kể hiệu quả.