daughter
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
con gái, con gái
Definition (English)
a person's female child
Câu ví dụ
The mother and daughter enjoyed a delightful afternoon of shopping and bonding .
Mẹ và con gái đã có một buổi chiều thú vị đi mua sắm và gắn kết.