prose
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
văn xuôi
💡
Definition (English)
spoken or written language in its usual form, in contrast to poetry
✏️
Câu ví dụ
The author 's mastery of prose evoked vivid imagery and emotional resonance , immersing readers in the world of her storytelling .
Sự tinh thông văn xuôi của tác giả đã gợi lên hình ảnh sống động và cộng hưởng cảm xúc, đắm chìm người đọc vào thế giới kể chuyện của cô.