prose
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
văn xuôi
Definition (English)
spoken or written language in its usual form, in contrast to poetry
Câu ví dụ
The author 's mastery of prose evoked vivid imagery and emotional resonance , immersing readers in the world of her storytelling .
Sự tinh thông văn xuôi của tác giả đã gợi lên hình ảnh sống động và cộng hưởng cảm xúc, đắm chìm người đọc vào thế giới kể chuyện của cô.