lightness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự nhẹ nhàng, độ sáng
Definition (English)
the quality of being light or pale in color
Câu ví dụ
The watercolor painting captured the lightness of the flowers in the garden .
Bức tranh màu nước đã nắm bắt được sự nhẹ nhàng của những bông hoa trong vườn.