lightness
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
sự nhẹ nhàng, độ sáng
💡
Definition (English)
‌the quality of being light or pale in color
✏️
Câu ví dụ
The watercolor painting captured the lightness of the flowers in the garden .
Bức tranh màu nước đã nắm bắt được sự nhẹ nhàng của những bông hoa trong vườn.