to whip
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quất, đánh bằng roi
Definition (English)
to violently hit a person or animal with a whip
Câu ví dụ
The abusive master would whip the disobedient dog as a form of punishment .
Người chủ ngược đãi sẽ quất con chó không vâng lời như một hình phạt.