to torture
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tra tấn
Definition (English)
to violently hurt a person as a punishment or as a way of obtaining information from them
Câu ví dụ
Efforts are ongoing to prevent and address instances where law enforcement may torture suspects in custody .
Các nỗ lực đang được thực hiện để ngăn chặn và giải quyết các trường hợp khi lực lượng thực thi pháp luật có thể tra tấn nghi phạm trong tạm giữ.