to stab
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đâm, chém
Definition (English)
to push a knife or other sharp object into someone to injure or kill them
Câu ví dụ
The criminal stabbed his victim in the chest , causing him severe injuries .
Tên tội phạm đã đâm nạn nhân vào ngực, gây ra những thương tích nặng nề.