unruly
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ngang bướng, khó bảo
Definition (English)
refusing to accept authority or comply with control
Câu ví dụ
The new manager inherited an unruly team resistant to change .
Người quản lý mới thừa kế một đội ngũ ngang bướng kháng cự lại sự thay đổi.