butterfingers
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người vụng về, kẻ hậu đậu
Definition (English)
someone who keeps dropping things
Câu ví dụ
She teased her brother about his "butterfingers" whenever he struggled to catch a ball .
Cô trêu chọc anh trai mình là « vụng về » mỗi khi anh ấy gặp khó khăn trong việc bắt bóng.