fiber
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sợi, sợi cơ
Definition (English)
any strand of muscle or nervous tissues
Câu ví dụ
Damage to the optic nerve fibers can result in vision loss or impairment .
Tổn thương đến các sợi dây thần kinh thị giác có thể dẫn đến mất hoặc suy giảm thị lực.