baked goods
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bánh nướng, đồ nướng
Definition (English)
food that is made by baking a batter or dough in an oven
Câu ví dụ
The smell of freshly baked goods wafted through the air , drawing customers into the quaint bakery on the corner .
Mùi thơm của bánh nướng mới ra lò lan tỏa trong không khí, thu hút khách hàng vào tiệm bánh cổ kính ở góc phố.