line
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đường dây, kết nối điện thoại
Definition (English)
a telephone connection or service
Câu ví dụ
The technician fixed the telephone line so we can make calls again.
Kỹ thuật viên đã sửa chữa đường dây điện thoại để chúng tôi có thể gọi điện lại.