apparent
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
rõ ràng, dễ thấy
Definition (English)
easy to see or notice
Câu ví dụ
It became apparent that they had no intention of finishing the project on time .
Rõ ràng là họ không có ý định hoàn thành dự án đúng hạn.