deduction
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
khấu trừ, giảm trừ
💡
Definition (English)
the action or process of taking an amount away from a total
✏️
Câu ví dụ
In a budget , a deduction shows expenses taken away from the total income .
Trong ngân sách, một khoản khấu trừ cho thấy các chi phí được trừ đi từ tổng thu nhập.