point
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
điểm, yếu tố hình học
Definition (English)
(geometry) an element that only has position, with no size or dimension
Câu ví dụ
Points are fundamental in defining shapes and figures in geometry .
Điểm là cơ bản trong việc xác định hình dạng và hình vẽ trong hình học.