area
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
diện tích
Definition (English)
the measurement of a piece of land or a flat surface
Câu ví dụ
The area can be expressed in square units , such as square meters or square feet .
Diện tích có thể được biểu thị bằng đơn vị vuông, chẳng hạn như mét vuông hoặc feet vuông.