motor
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
động cơ, máy động lực
Definition (English)
a machine that converts any form of energy into mechanical energy
Câu ví dụ
Electric motors are widely used in appliances, vehicles, and industrial equipment.
Động cơ điện được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị gia dụng, phương tiện và thiết bị công nghiệp.