landfill
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bãi rác, bãi chôn lấp rác
Definition (English)
a piece of land under which waste material is buried
Câu ví dụ
Many communities are working to reduce the amount of waste sent to the landfill.
Nhiều cộng đồng đang nỗ lực giảm lượng rác thải được đưa đến bãi rác.