to strike
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh, đập
Definition (English)
to hit using hands or weapons
Câu ví dụ
During the battle , the warrior struck his enemies with a sword in each hand .
Trong trận chiến, chiến binh đánh kẻ thù của mình bằng một thanh kiếm trong mỗi tay.