hand
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bài, tay bài
💡
Definition (English)
the set of playing cards that a player is given during a game
✏️
Câu ví dụ
She was confident in her hand and called the opponent 's bluff .
Cô ấy tự tin vào bài của mình và gọi cược bluff của đối thủ.