terrifying
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
kinh khủng, đáng sợ
Definition (English)
causing a person to become filled with fear
Câu ví dụ
There 's a terrifying beauty in volcanic eruptions .
Có một vẻ đẹp kinh hoàng trong những vụ phun trào núi lửa.